Thùng bạt đang phát triển nhiều nhất tại thị trường ngành vận tải với xu thế thay thế các loại xe tải trọng thấp, xác xe quá nặng đang bị thiếu tải trọng như hiện nay và những cung đường đang được đại tu, và những đoạn đường đang quá khổ, hay leo đèo leo dốc cũng như vận chuyển hàng hóa từ những rừng hoặc vào những vựa gạo hay những vựa trái cây. trong khi cung đường để vận chuyển những sản phẩm đó thường rất khó đi lại, thường hay bị lầy, lún và khó đi chính vì vậy Xe 4 chân Faw 17.9 tấn - đang là thế mạnh và là sản phẩm danh giá nhất thời cân tải như hiện nay, với tổng trọng tải lên đến 30 tấn, tải trọng bản thân siêu nhẹ nhờ hợp kim dập khuôn tiêu chuẩn châu âu giúp xe cải thiện được mức tự trọng, và kích cỡ không quá khổ như các dòng xe khác, tải trọng lên đến 17.9 tấn.
Hệ thống khung gầm Xe tải thùng 4 chân 17.9 tấn sử dụng công nghệ xe tải hạng nặng tối ưu của tập đoàn Faw, chassis nguyên khối thiết kế khoa học, chống giãn nở trong mọi điều kiện thời tiết. Lốp xe được nhập khẩu từ mỹ 18 bố - bố thép nên xe mang được khối lượng hàng hóa lớn và rất phù hợp với các quy định giới hạn tải trọng để vận chuyển trên địa hình nước ta.
Xe tải thùng Faw 4 chân có tải trọng lớn, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ cao, hiện đại nhất. Động cơ mạnh mẽ, bền bỉ đã làm nên niềm tự hào của truonggiang, giá cả phải chăng. Tất cả đã tạo nên một sản phẩm hoàn hảo hiện đang có sẵn trên toàn quốc.
Xe tải thùng 4 chân Faw (2 cầu 2 dí) sỡ hữu khối động mạnh mẽ, bất khả chiến bại CA6DL1-31, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp đạt công suất tối đa 239 kW/ 2300 v/ph giúp xe hoạt động khỏe mạnh, vận hành êm ái và tiết kiệm chi phí, tăng năng suất hoạt động hiệu quả và nâng cao hiệu quả kinh tế cho người sử dụng.
Xe 4 chân Faw được trang bị điều hòa, xe có hai giường và hệ thống hốc để đồ rộng rãi để cho người lái để đồ thỏa mái, xe được trang bị hai gường nằm, ghế hơi tạo cảm giác thỏa mái cho người ngồi lái.

Ưu điểm xe tải thùng Faw
- Tải trọng lớn nhất phân khúc 4 chân khi được phép chở hàng lưu thông trên đường 17.990 kg
- An toàn phanh khí nén hai dòng dạng bầu khí hỗ trợ cho phanh tang trống và ABS trống trượt
- Bền bỉ hơn với hệ thống khung gầm cốt thép nguyên khối, chịu tải cao hơn và độ đàn hồi tốt
- Hệ thống lốp to khỏe 11R22.5.
Thông số kỹ thuật Xe tai FAW 4 chân 17,990KG
| Tên thông số |
Ô tô thiết kế |
Hệ thống phanh |
| Loại phương tiện |
Ô tô tải (có mui) |
Hệ thống phanh trước/sau |
- Phanh chính: kiểu phanh tang trống, dẫn động khí nén hai dòng, đường kính trống phanh: 430x130 / 430x180
- Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 3 + trục 4.
|
| Công thức bánh xe |
8 x 4 R |
| Kích thước |
| Kích thước bao ngoài |
11150 x 2500 x 3570 mm |
| Khoảnh cách trục |
1900+4500+1350mm |
| Khoảng sáng gầm xe |
280 mm |
Hệ thống treo |
| Góc thoát trước sau |
24º/15º |
|
Trục 1+2 |
Trục 3+4) |
| Kích thước trong thùng hàng |
8810 x 2350 x 800/2150 mm |
Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5) |
1,2 |
1,2 |
| Trọng lượng |
Chiều rộng các lá nhíp (mm) |
90 mm |
90 mm |
| Trọng lượng bản thân (Kg) |
11815 Kg |
Chiều dầy các lá nhíp (mm) |
10 mm |
20 mm |
| Trọng lượng toàn bộ (Kg) |
29935 Kg |
Số lá nhíp |
12 lá |
10 lá |
| Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Kg) |
17990 Kg |
Ký hiệu lốp |
| Động cơ |
Trục 1+2+3+4 |
12+1. 11R22,5/ 12R22,5 |
| Kiểu loại |
CA6DL1-31 |
|
|
| Dung tích xi lanh (cm3) |
7700 cm3 |
Kiểu loại |
Loại Cabin lật, 02 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa |
| Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) |
110 x 135 mm |
Kích thước bao (D x R x C) |
2035 x 2380 x 2630 mm |
| Tỉ số nén |
17,5:1 |
Tính năng chuyển động |
| Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay (vòng/phút) |
239 / 2300 |
Tốc độ lớn nhất ô tô |
87,3 km/h |
| Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay (vòng/phút) |
1100 / 1400 |
Độ dốc lớn nhất ô tô |
36,37% |
| Truyền động |
Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
11,9m |
| Ly hợp |
Đĩa ma sát khô, dẫn động lực, trợ lực khí nén
|
Hệ thống lái |
| Kiểu hộp số |
Hộp số cơ khí 9JS119T-B. |
Kiểu loại |
loại trục vít - e cu bi, dẫn động cơ khí,Trợ lực thủy lực |
| Kiểu dẫn động |
Dẫn động cơ khí. 9 tiến 2 lùi |
Tỉ số truyền cơ cấu lái |
23:1 mm/rad |