Máy toàn đạc điện tử LEICA TS06 SERIES
Máy toàn đạc điện tử Leica TS06 SERIES
CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
"GỬI NIỀM TIN - TRAO GIÁ TRỊ"
- Cam kết hàng chính hãng, rõ ràng nguồn gốc, xuất xứ
- Cam kết bán hàng đúng giá, đúng chất lượng
- Giao hàng miễn phí trên toàn quốc, nhận hàng sau 01 ngày
- Chính sách bảo hành chính hãng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Thanh toán khi nhận hàng, kiểm tra hàng trước khi thanh toán
- Lỗi là đổi mới trong 30 ngày đầu tiên sử dụng sản phẩm
- Hoàn tiền 100% nếu hàng hoá bán ra không đúng cam kết, sai nguồn gốc
- Tư vấn sản phẩm & giải đáp thắc mắc 24/7
Nhà sản xuất: Leica
Model: LEICA TS06 SERIES
Dòng sản phẩm LEICA TS06 series là dòng sản phẩm rất phù hợp cho các công tác Lập lưới khống chế, Trắc địa công trình, Đo đạc địa chính, Giao thông, Thuỷ lợi, xây dựng, Xây dựng công nghiệp và dân dụng, xây dựng đường dây và công trình điện....
TS06 SERIES có những đặc tính cơ bản như bên dưới các bạn khi xem sản phẩm hãy xem thông tin niêm yết bên dưới nhé.
- Bàn phím alpha số đầy đủ và màn hình hiển thị độ phân giải cao
- Tốt nhất trong dòng đo lường khoảng cách điện tử (EDM)
- Bảo vệ trộm danh
- Trao đổi dữ liệu linh hoạt.
Thông sô kỹ thuật Máy toàn đạc điện tử LEICA TS06 SERIES
| Model |
TS 06-1" |
TS 06-2" |
TS 06-3" |
TS 06-5" |
TS 06-7" |
| Đo góc (Hz, V) |
|
| - Độ chính xác đo góc |
1" |
2" |
3" |
5" |
7" |
| - Phương pháp đo |
Tuyệt đối, liên tục |
| - Góc hiển thị |
0.1" |
| - Hệ thống bù trục |
Bù trục Axis tăng gấp bốn lần |
| - Độ chính xác bù |
0.5" |
1.0" |
1.5" |
2.0" |
| Đo có gương |
|
| - Dải đo với gương GRP1 |
3,500m |
| - Dải đo với tấm phản xạ 60mm x 60mm |
> 500m |
| - Đo chính xác (Fine) |
±(1.5mm + 1.5ppm) |
| - Đo nhanh (Fast) |
±(2.0mm + 2.0ppm) |
| - Đo liên tục (Tracking) |
±(3.0mm + 2.0ppm) |
| Đo không gương |
|
| - Độ chính xác |
±(2.0mm + 2.0ppm) |
| - Dải đo |
500m |
| - Kích cỡ tia laser |
7 x 10mm / 30m, 8 x 20mm / 50m |
| Quản lý dữ liệu và giao tiếp với máy tính |
|
| - Bộ nhớ trong |
100,000 điểm trạm máy, 60,000 điểm đo |
| - Bộ nhớ USB Stick |
1GB, chuyền 1,000 điểm / giây |
| - Truyền, trút dữ liệu |
Cổng USB, Bluetooth |
| - Định dạng dữ liệu |
GSI / DXF / LandXML / CSV ,người sử dụng có thể xác định các định dạng ASCII |
| Đèn dẫn đường |
|
| - Phạm vi làm việc |
5 - 150m |
| - Độ chính xác |
5cm / 100m |
| Ống kính |
|
| - Hệ số phóng đại |
30x |
| - Độ phân giải |
3" |
| - Trường nhắm |
1o30' (2.7m tại khoảng cách 100m) |
| - Khoảng cách nhìn ngắn nhất |
1.7m |
| - Dây chữ thập |
Dây chữ thập được chiếu sáng, 10 mức độ sáng |
| Bàn phím |
Bàn phím đầy đủ Alpha-số |
| Màn hình |
Màn hình trắng đen với độ phân giải cao, 5 mức độ sáng |
| Dọi tâm |
|
| - Kiểu dọi tâm |
Laser 5 cấp |
| - Độ chính xác |
1.5mm / 1.5m |
| Trọng lượng |
|
| Máy + Pin GEB 211 + Đế máy |
5.1kg |
| Môi trường hoạt động |
|
| - Nhiệt độ làm việc |
-200C đến +500C |
| - Nhiệt độ bảo quản |
-400C đến +700C |
| - Độ ẩm |
95%, không đọng nước |
| - Cấp độ chịu bụi bẩn và nước |
Tiêu chuẩn IP55 |
Xem tiếp