Cách mạng sản phẩm xe ben Howo cabin T5G. Với công suất 340HP, sử dụng máy điện công nghệ Man Đức. Động cơ mang lại sự tiết kiệm tối đa cho người sử dụng. Hệ thống cabin được đánh giá hiện đại nhất trong tất cả các sản phẩm của xe Howo.

Ưu điểm sản phẩm Hình thức đẹp, hiện đại, đông cơ tiết kiệm nhiên liệu với kim phun điện, tải trọng cao (17 tấn)
Nhược điểm: Sản phẩm xe ben Howo T5G thường kén người sử dụng do sử dụng động cơ điện. Nó mang lại hiệu quả kinh tế về tiết kiệm, nhưng buộc người sử dụng cần phải nghiêm ngặt trong việc bảo trì bảo dưỡng sản phẩm theo đúng quy trình. Đồng thời phụ tùng đồ nghề thay thế theo đó cũng khó và giá cao hơn. Quý khách lưu ý và cân nhắc trước khi chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu sử dụng.

Với mong muốn tiếp tục được hợp tác vì sự phát triển chung, chúng tôi rất hân hạnh được giới thiệu tới Quý Khách Hàng các dòng sản phẩm xe ben Howo cabin T5G mà chúng tôi đang phân phối tại thị trường Việt Nam. Sản phẩm được các khách hàng quen sử dụng chào đón và đánh giá cực cao về chất lượng cũng như tính năng tiết kiệm.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI BEN HOWO 4 CHÂN, CABIN T5G, ĐỘNG CƠ 340HP
| STTT |
Model xe
|
ZZ3317N326GC1 |
| 1 |
Nhãn hiệu
|
CNHTC/HOWO |
| 2 |
Nhà sản xuất
|
SINOTRUK |
| 3 |
Kiểu dẫn động
|
8 x 4 |
| 4 |
Khoảng cách trục
|
1900+3200+1350 mm |
| 5 |
Kích thước bao ( Dài x Rộng x Cao)
|
9300×2496×3400 mm |
| 6 |
Tổng tải trọng
|
31000 |
| 7 |
Tự trọng
|
12740 kg |
| 8 |
Tải trọng hàng chuyên chở
|
17000 Kg |
| 9 |
Model động cơ
|
MC07.34-30 –MAN Đức |
| 10 |
Loại động cơ
|
Động cơ 4 kỳ, và hệ thống phun Bosch – Đức có tubor tăng áp, làm mát bằng nước, Tiêu chuẩn xí xả Euro III |
| 11 |
Công suất định mức
|
340 HP |
| 12 |
Cabin
|
T5G - M, Có 1 giường nằm, có điều hoà, radio nghe nhạc USB |
| 13 |
Hộp Số
|
HW19712TL, 12 số tiến 2 số lùi |
| 14 |
Hệ thống lái
|
ZF8118 |
| 15 |
Ly hợp
|
φ430 Côn khô, đĩa ma sát đường kính lá côn 430mm |
| 16 |
Cầu |
Cầu trước HF9
Cầu sau ST16, ratio 5.73
|
| 17 |
Hệ thống treo
|
Loại 5 lá nhíp, kết cấu nhẹ |
| 18 |
Quy cách lốp
|
12.00R20 |
| 19 |
Khung
|
Xát xi lồng chữ U hai lớp kích thước rộng bản 300×(8+5) mm |
| 20 |
Hệ thống nâng ben
|
HYVA φ137, nâng phía trước |
| 21 |
Kích thước lòng thùng và độ dày
|
6300x2300x1050mm, đáy 4mm, thành 3mm |
| 22 |
Màu
|
Xanh, trắng, đỏ.. |