Ưu điểm của sản phẩm mooc ben gắn đầu kéo là chở được khối lượng nhiều 23 - 24 khối với tải trọng cao (trước là 30 tấn, từ 2017 trở đi xuống còn 28 tấn) so với các loại xe ben thì tải cao hơn nhiều. Đáp ứng được nhu cầu vận chuyển cung đường dài.
Nhược điểm khi sử dụng đầu kéo mooc ben: Khách quan khi sử dụng sản phẩm này, sẽ có nhiều những nhược điểm so với xe ben tự đổ trước khi. Một cặp đầu kéo mooc ben sẽ có chi phí cao hơn do được ghép bởi đầu kéo và mooc ben là hai phương tiện độc lập. Sử dụng đầu kéo kéo mooc ben cũng cần phải tài xế có kinh nghiệm đặc biệt là phải có bằng lái FC, ngoài ra với sự cồng kềnh trong vận chuyển đầu kéo mooc ben thường phù hợp với vận chuyển cung được xa hơn là sử dụng cho việc san lấp. Do loại xe 6 trục không thể phù hợp với việc san lấp. Một nhược điểm khác khi sử dụng mooc ben, các lái xe cần chú ý tính năng an toàn đặc biệt khi đổ ben, có thể gặp phải một số sự cố làm đổ ben gây nguy hiểm và thiệt hại cho phương tiện.
Để tránh đổ ben về mặt người sử dụng cần có một số chú ý như sau:
- Nên để người lái xe có kinh nghiệp lái FC điều khiển
- Khi đổ ben, cần chú ý đến bãi đổ. Nên đổ trên nền phẳng tránh nền công trường làm sụt lún gân mất thăng bằng cho xe. Khi đổ ben cũng dễ gây đổ làm gẫy tháp ben.
- Cần chú ý khi đổ ben, phải chú ý thành đáy ben phải mở, không được tồn hàng trên thùng. Hàng hóa phải thoát được mooc ben tránh khi tháp ben lên cao hàng hóa chưa thoát được cũng gây ra những tác động làm cho tháp ben có thể bị nghiêng hoặc đổ.
- Nên mua bảo hiểm vật chất cho các loại sơ mi rơ mooc ben. Đây là phương án đảm bảo tính an toàn cho vật chất khi sử dụng. Giảm thiểu các phát sinh thiệt hại không đáng có.
Thông số kỹ thuật xe sơ mi rơ mooc ben tự đổ CIMC
Nhãn hiệu: CIMC
Xuất xứ: Nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc
Khối lượng bản thân: 9.300 Kg
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông: 30.680/27.600 Kg
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông: 39.980/36.900 Kg
Khối lượng toàn bộ cho phép TGGT phân bố lên chốt kéo: 12.975 Kg
Kích thước bao: 9.270 x 2.500 x 3.450 mm
Kích thước lòng thùng xe: 8.280/8025 x 2.380/1.600 x 1.240/780 mm ( 25 m3)
Vật liệu chế tạo: Thép chịu lực chống mài mòn
Khoảng cách trục: 4.510 + 1.310 + 1.310
Vệt bánh xe sau: 1.840
Lốp xe: Trục 2: 04 lốp;12.00R20 Trục 03: 04 lốp; 12.00R20 Trục 04: 04 lốp; 12.00R20
Hệ thống thủy lực cơ cấu nâng hạ thùng hàng: Hyva PE 202 bao gồm bình dầu, ống nối và lắp đặt hoàn thiện.
Chân chống: Fuwa 28T 19 inch
Trục Fuwa: 13 tấn
Hệ thống điện: 24 Volt
Đinh chốt: 05 và 09
Hệ thống phanh: Phanh hơi lốc kê.