Mã vùng Nhật Bản cực kì cần thiết nếu bạn có người thân sang Nhật và muốn liên lạc với họ. Mỗi quốc gia lại có mã điện thoại khác nhau. Trong bài viết này mình sẽ hướng dẫn cách gọi điện thoại từ Việt Nam sang Nhật và ngược lại.
Mã vùng Nhật Bản
Mã cùng điện thoại Nhật Bản là những con số đầu tiên chúng ta phải truy cập khi muốn gọi điện cho một ai đó đang sinh sống và làm việc trên lãnh thổ Nhật Bản. Mã quốc gia cuả Nhật Bản được quy định là 81, mã 00 là mã tiêu chuẩn để gọi ra ngoài mỗi quốc gia.

Tại Nhật tùy vào từng khu vực, tỉnh mà mã vùng được quy định khác nhau. Bạn có thể theo dõi mã vùng của tất cả các tỉnh, thành phố của Nhật
|
Akita: 18
Himeji: 79
Matsudo: 47
Takatsuki: 72
Hirakata: 72
Matsuyama: 89
Tokorozawa: 4
Hiroshima 82
Miyazaki 985
Tokyo 3
Ichikawa 47
Nagano 26
Toyama 76
Ichinomiya 586
Nagasaki 95
Toyohashi 532
Iwaki 246
Nagoya 52
Toyonaka 6
Kagoshima 99
Naha 98
Toyota 565
Kanazawa 76
Nara 742
Utsunomiya 28
Kashiwa 4
Niigata 25
Wakayama 73
Kasugai 568
Nishinomiya 798
Yokkaichi 59
Kawagoe 49
Oita 97
Yokohama 45
Kawaguchi 48
Takasaki 27
|
Okayama 86
Yokosuka 46
Kawasaki 44
Okazaki 564
Amagasaki 6
Kitakyushu 93
Osaka 6
Asahikawa 166
Kobe 78
Otsu 77
Chiba 43
Kochi 88
Sagamihara 42
Fujisawa 466
Kofu 55
Saitama 48
Fukuoka 92
Koriyama 24
Sakai 72
Fukuyama 84
Kumamoto 96
Sapporo 11
Funabashi 47
Koshigaya 48
Sendai 22
Gifu 58
Kurashiki 86
Shizuoka 54
Hachioji 42
Kyoto 75
Suita 6
Hamamatsu 53
Machida 42
Takamatsu 87
Higashiosaka 6
Maebashi 27
|
Cách gọi điện từ Việt Nam sang Nhật Bản và ngược lại
Gọi từ Việt Nam sang Nhật
Để gọi điện từ Việt Nam sang Nhật Bản ta sẽ làm theo cú pháp sau
00 - 81- mã thành phố Nhật - SĐT
00 là mã quốc tế
81 là mã điện thoại của Nhật
Ví dụ một người bạn của bạn đang ở thành phố Tokyo Nhật Bản có số điện thoại là 123 bạn sẽ thực hiện theo cú pháp sau: 00-81-3-123.
Gọi điện thoại từ Nhật về Việt Nam
00 - 84 - mã thành phố Việt Nam - SĐT
Chú ý: nếu trường hợp người bạn gọi là số điện thoại di động cú pháp gọi điện là
00 - mã quốc gia- sđt
Mã vùng điện thoại cuả một số quốc gia trên thế giới
| Tên quốc gia |
Mã điện thoại |
| Ấn Độ |
+ 91 |
| Abkhazia |
+7 840, +7 940,[1] +995 44 |
| Afghanistan |
+93 |
| Australia |
+61 |
| Argentina |
+ 54 |
| American Samoa |
+ 1684 |
| Australia |
+ 61 |
| Bangladesh |
+ 880 |
| Bỉ |
+ 32 |
| Brazil |
+55 |
| Bulgaria |
+ 359 |
| Campuchia |
+855 |
| Canada |
+1 |
| Colombia |
+57 |
| Chile |
+56 |
| Đan Mạch |
+ 45 |
| Dominica |
+ 1767 |
| East Timor |
+ 670 |
| Ecuador |
+ 593 |
| Ethiopia |
+ 251 |
| Estonia |
+ 372 |
| French Polynesia |
+ 689 |
| Germany |
+ 49 |
| Hồng Kông |
+ 852 |
| Gambia |
+ 220 |
| Georgia |
+ 995 |
| Ghana |
+223 |
| Indonesia |
+ 62 |
| Iran |
+ 98 |
| Iraq |
+ 964 |
| Ý |
+ 39 |
| Iceland |
+ 354 |
| Inmarsat SNAC |
+ 870 |
| Maldives |
+ 960 |
| Malaysia |
+ 60 |
| Mongolia |
+ 976 |
| Morocco |
+ 212 |
| New Zealand |
+ 64 |
| Nhật Bản |
+ 81 |
| Nepal |
+ 977 |
| Nigeria |
+ 234 |
| Norway |
+ 47 |
| New Caledonia |
+ 687 |
| Pakistan |
+ 92 |
| Paraguay |
+ 595 |
| Peru |
+ 51 |
| Philippines |
+63 |
| Portugal |
+ 351 |
| Qatar |
974 |
| Romania |
+ 40 |
| Russia |
+ 7 |
| Saudi Arabia |
+ 966 |
| Singapore |
+ 65 |
| Sri Lanka |
+94 |
| Sweden |
+ 46 |
| Syria |
+ 963 |
| Saba |
+ 5994 |
| Saint Lucia |
+ 1758 |
| Samoa |
+ 685 |
| Taiwan |
+ 886 |
| Thái Lan |
+ 66 |
| Thụy Điển |
+46 |
| Thụy Sĩ |
+41 |
| Đài Loan |
+963 |
| Turkey |
+90 |
| Vương Quốc Anh |
+ 44 |
| Uzbekistan |
+ 998 |
| Venezuela |
+ 58 |
Hi vọng qua bài viết trên bạn đã biết được một số thông tin cần thiết về mã vùng Nhật Bản và cách gọi điện thoại từ Việt Nam sang Nhật và ngược lại. Mọi vấn đề thắc mắc về mã vùng hay những góp ý bạn có thể để lại trong phần bình luận cuối bài viết nhé. Chúc bạn thành công!